Dây chuyền in màu tự động YAD-71000D

Giá: Liên hệ
Bảo hành: 12 tháng

Mô tả

I.THAM SỐ KỸ THUẬT VÀ LẮP ĐẶT

 

I.Tham số kỹ thuật chính

 

1.Hướng màng chảy : từ trái qua phải

2.Số màu in : 7 màu(số màu có thể tăng giảm)

3.Khổ rộng màng in lớn nhất :1050mm

4.Tốc độ máy cao nhất : 220m/min(Φ180mm)

5.Đường kính trục in : Φ120mm-Φ300mm

6.Độ chính xác chiều  dọc: ±0.15mm(tự động)

chiều ngang: ±0.15mm(tự động)

7.Đường kính cuộn xả lớn nhất : Φ600mm

8.Đường kính cuộn thu lớn nhất :Φ600mm

9.Phạm vi lực căng: 2-4kg

10.Độ chính xác lực căng: 05kg

11.Lõi giấy thu-xả Φ76mm(ĐK trong)×Φ92mm(ĐK ngoài)

12.Nguồn khí :0.6Mpa

13.Lực đè màng in :1000kg

14.Chuyển động dao cắt  : ±5mm

15.Phương thức sấy khô gia nhiệt điện(hoặc theo yêu cầu của khách hàng)

16.Công suất gia nhiệt điện : 192 kW

17.Nước làm mát 8t/h(3kg/cm)

18.Công suất động cơ chính 15kw

19.Tổng công suất của máy :251kw

20.Kích thước máy     : 19400×4700×3500mm

21.Trọng lượng máy    : 40000kg

22.Độ cao trung tâm giá cuộn xả : 1050mm

23.Độ cao trung tâm giá cuộnthu 1050mm

24.Chất liệu màng in

PVC   35-60μm

PET    12-60μm

OPP   20-60μm

BOPP   19-60μm

PE  30-120μm

NY     12-50μm

CPP  20-60μm

Giấy   30-80g/m2

Màng tổng hợp15-120μm và các loại màng khác có tính chất tương tự.

 

 

II.Lắp đặt các bộ phận chính

 

1/Bộ phận cuộn xả

Kết cấu:

  • Kết cấu dàn máy kiên cố vững chắc.
  • Hình thức cuộn xả chủ động độc lập.
  • Hệ thống biến tấn giao lựu dạng số(nhập khẩu) điều chỉnh sự chuyểnđộng của cuộn xả, .
  • Hệ thống kiểm soát lực căng và hệ thống ổn định trục.
  • Điều chỉnh lực căng khép kín。
  • Tự động cảnh báo đổi liệu (màng), cuộn màng mới sẽ tự động chạy cùng với tốc độ máy chủ.

Quy cách:

  • Khổ rộng tối đa của lõigiấy 1100mm
  • Đường kính cuộn xả lớn nhất Φ600mm
  • Mô tơ cuộn xả 7KW+ENCONDER

( kết hợp biến tần giao lưu dạng số nhập khẩu)

  • Tốc độ 1r/min
  • Phạm vi thiết lập lực căng 2-4kg
  • Độ chính xác khống chế lực căng 05kg

Đặc điểm:

  • Khi đổi màng máy vẫn chạy dù đang ở tốc độ cao, tiết kiệm thời gian, nâng cao năng suất.
  • Lực căng ổn định,phế phẩm ít。
  • Tự động thả cuộn, có thể sản sinh lực căng khống chế bằng 0, bất luận là tốc độ cao hay thấp đều có đầu ra ổn định.
  • Kiểm soát lực căng xy lanh, độ ma sát thấp.

 

   2/Bộ phận kéo nhập liệu

Kết cấu:

  • Sử dụng hệ thống điều chỉnh biến tần giao lưu dạng số nhập khẩu
  • Hệ thống kiểm soát lực căng và hệ thống ổn định trục.
  • Hệ thống điều chỉnh lực căng khép kín chính xác linh hoạt.

Quy cách:

  • Trục sắt Φ180mm
  • Trục cao su Φ125mm
  • Lực căng thiết lập 3-4kg
  • Độ chính xác khống chế lực căng 05kg
  • Mô tơ 2KW+ENCONDER

( kết hợp biến tần giao lưu dạng số nhập khẩu)

 

  • Ap lực tối đa của trục cao su 500kg

Đặc điểm:

  • Các giai đoạn của lực căng được phân chia rõ ràng.
  • Khống chế lực căng khép kin, có thể sản sinh lực căng in ổn định.
  • Sự ly hợp của trục cao su và chuyển động của máy chủ do PLC đảm nhận
  • Khung máy độc lập, được lắp đặt với độ chính xác cao.

 

3/Bộ phận in

Kết cấu:

  • Vận dụng hình thức trục in, lắp đặt theo chiều ngang bảo đảm nhất quán với vị trí ban đầu của lô trục in.
  • Thiết kế trục cao su đè màng rỗng tâm có thể tiến hành thay thế một cách nhanh chóng.
  • Tần số chuyển động dao cắt tỷ lệ thuận với tốc độ chuyển động của máy chủ
  • Lắp đặt lô vớt mực

Quy cách:

  • Chiều dài trục in 800-1100mm
  • Trục đè màng in Φ130mm
  • Lực in tối đa    1000kg
  • Dao cắt di động ±5mm
  • Áp lực dao cắt 10-150kg

Đặc điểm:

  • Trục in thay thế nhanh chóng, định vị chính xác.
  • Điều chỉnh dao cắt 3 hướng giúp tạo ra góc cắt tốt nhất.
  • Được lắp đặt thiết bị nâng hạ nhanh chóng, có thể khóa trục cao su đè màng khi máy dừng.

 

4/ Bộ phấn sấy khô

Kết cấu:

  • Lắp đặt hệ thống sấy độc lập cho tổ đơn màu .
  • Khống chế hằng nhiệt liên tục.
  • Thùng sấy khép kín
  • Nguồn nhiệt được sử dụng theo dạng nhiệt điện.

 

Quy cách:

  • Chiều dài màng bên trong thùng sấy khoảng 1500mm
  • Tỷ lệ gió hồi nhiệt 0-70%
  • Độ chính xác khi điều chỉnh nhiệt độ ±2℃
  • Lượng dẫn gió lớn nhất 2000m3/h
  • Công suất quạt gió 3kW/khoang màu

Đặc điểm:

  • Tiết kiệm năng lượng.
  • Không xảy ra hiện tượng phồng rộp màng in.
  • Khống chế hằng nhiệt tự động, tiện lợi cho việc in màu.
  • Phương thức sấy khô được tạo ra nhờ lưu lượng gió cao.
  • Thiết kế đặc biệt giúp tránh thất thoát gió nóng ra bên ngoài.

 

5/Bộ phận làm mát

Kết cấu:

  • Được kết hợp giữa trục nước và gió làm mát.
  • Vận dụng phương thức tuần hoàn cưỡng chế, nước mát chảy tuần hoàn bên trong trục.
  • Chất liệu inox. Bề mặt gia công có độ sáng bóng cao.

Quy cách:

  • Đường kính thân trục Φ150mm
  • Lượng nước dùng         khoảng13kg/phút
  • Tốc độ gió 30m/s

Đặc điểm:

  • Hiệu quả làm mát rõ rệt
  • Góc quấn của trục làm mát lớn, diện tích tiếp xúc lớn, nâng cao hiệu quả làm mát.
  • Vòng bi chuyển động linh hoạt, bảo dưỡng thuận tiện

 

6/ Bộ phận kéo ra liệu

Kết cấu:

  • Sử dụng hệ thống biến tần giao lưu dạng số nhập khẩu
  • Sự ly hợp của trục cao su hay điều chỉnh áp lực do hệ thống chuyển động khí đảm nhận
  • Hệ thống kiểm soát lực căng và hệ thống ổn định trục.
  • Hệ thống điều chỉnh lực căng khép kín chính xác, linh hoạt.

Quy cách:

  • Trục sắt Φ180mm
  • Trục cao su Φ125mm
  • Lực căng thiết lập 3-4kg
  • Độ chính xác khi điều chỉnh lực căng 05kg
  • Mô tơ 2KW+ENCONDER+FAN
  • Áp lực lớn nhất của trục 500kg

Đặc điểm:

  • Các giai đoạn căng được phân chia rõ ràng, đảm bảo
  • Điều chỉnh lực căng khép kín, có thể sản sinh ra lực căng in ổn định.
  • Sự ly hợp của trục và sự chuyển động của máy chủ do bộ điều khiển trung ương đảm nhận.
  • Thao tác điều chỉnh lực căng hay chuyển động của máy chủ đều rất đơn giản.
  • Dàn máy độc lập, kiên cố, lắp đặt với độ chính xác cao.

 

7/Bộ phận cuộn thu

Kết cấu:

  • Kết cấu dàn máy kiên cố vững chắc.
  • Tự động thu cuộn.
  • Hệ thống điều chỉnh biến tấn giao lựu dạng số(nhập khẩu)
  • Hệ thống kiểm soát lực căng và hệ thống ổn định trục chuyển động.
  • Điều chỉnh lực căng khép kín
  • Trục cuộn thu tự động chạy đồng tốc độ với máy chủ

 

 

Quy cách:

  • Khổ rộng lõi giấy tối đa của cuộn thu 1100mm
  • Đường kính thu cuộn lớn nhất Φ600mm
  • Mô tơ                          7KW+ENCONDER+FAN

( kết hợp biến tần giao lưu dạng số nhập khẩu)

Tốc độ                                  1r/min

  • Sự suy giảm lực căng thu cuộn 0-100%
  • Phạm vi thiết lập lực căng 2-4kg
  • Độ chính xác khống chế lực căng 05kg
  • Độ cao trung tâm giá chuyển hồi 1340mm

Đặc điểm:

  • Khi đổi liệu máy vẫn chạy dù đang ở tốc độ cao, tiết kiệm thời gian, nâng cao năng suất.
  • Lực căng ổn định,phế phẩm ít。
  • Tự động thu cuộn, có thể sản sinh khống chế lực căng bằng 0, bất luận là tốc độ cao hay thấp đều có đầu ra ổn định.
  • Kiểm soát lực căng xy lanh, độ ma sát thấp.

 

8/ Khung máy và bộ phận dẫn liệu

  • Độ dàytường máy 75mm
  • Chất liệu inox, thuận tiện cho việc vệ sinh máy
  • Khoảng cách giữa các tổ màu 1600mm
  • Trục dẫn Φ80mm Φ100mm     Φ120mm
  • Chiều dài trục dẫn 1100mm

Đặc điểm:

  • Lực nội ứng của tường máy được tiêu trừ.Tính ổn định cao
  • Trục dẫn được sắp xếp hài hòa giúp cho việc thu cuộn được ổn định.

 

9/Bộ phận chuyển động chính

Kết cấu:

  • Động cơ kéo chủ động, thông qua chuyển động của trục truyền lực đến các tổ máy.
  • Bánh răng hộp số và những nơi tiếp nối được liên kết một cách nhịp nhàng.
  • Cơ cấu giảm tốc độc lập
  • Động cơ chính có bộ phận tản nhiệt, phòng tránh việc bị tóe mực.

Quy cách:

  • Trục chuyển động Φ50mm
  • Công suất động cơ AC15KW+ENCONDER+quạt gió

( kết hợp biến tần giao lưu dạng số nhập khẩu)

Đặc điểm:

  • Tự động tăng tốc
  • Kết hợp nhịp nhàng với các động cơ khác, cả dàn máy là một thể thống nhất.

 

10/Bộ phận lực căng

  • Bốn giai đoạn căng của dàn máy đều được điều chỉnh khép kín.
  • Điều chỉnh lực căng với độ chính xác cao, tăng giảm tốc độ không ảnh hưởng tới lực căng.

 

11/Hệ thống chiếu sáng

  • Hệ thống phòng chống cháy nổ an toàn cho con người.
  • Đường dây chiếu sáng riêng biệt, độc lập.

 

12/ Hệ thống quang điện

  • Hệ thống căn chỉnh màu tự động tân tiến được sản xuất trong nước ( hoặc do khách hàng lựa chọn)

 

13/Hệ thống đường khí

  • Các tổ màu đều có máy thải nước và máy lọc.

 

14/Hệ thống tiêu trừ tĩnh điện

Kết cấu:

  • Máy tiêu trừ tĩnh điện dạng tự phóng.

Bộ phận linh kiện lắp trên máy

 

  • Trục cao su đè màng khổ 1000mm,800mm mỗi loại một bộ(lắp trên máy)
  • Máy bơm 8 cái( trên máy)
  • Ốc vít nở, dao cắt( nhập khẩu)
  • Hộp đồ dụng cụ 01bộ

 

 

 

 

Xuất xứ các thiết bị chính máy YAD-71000D

 

  1. Tường máy lõi đặc, dày 75mm
  2. Động cơ Đức (ABB)
  3. Biến tần Nhật bản( Yaskawa)
  4. Hệ thống PLCNhật bản( Panasonic)
  5. Xy lanh ( độ ma sát thấp)Nhật bản( Fujikura)
  6. Mắt thầnOmron
  7. Mắt từ                                     Hàn Quốcautonics
  8. Vòng biNhật bản(SEIKO)
  9. Trục dẫn Đài loan
  10. Xy lanhtiêu chuẩnĐài loan-Airtac
  11. Quạt gió dạng ly tâm Hải Ninh- TQ
  12. Hệ thống điệnomron và schneider của Pháp
  13. Máy tính métCHANGZHOU-TQ
  14. Màn hình(2cái) Đài loan
  15. Hệ thống màu tự động KESAI/ ZHENG ZHONG/ SHU CHUANG
  16. Trục nở khí Hải Ninh-TQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dây chuyền in màu tự động YAD-71000D”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *