Máy đóng gói dạng túi sẵn

Giá: Liên hệ
Bảo hành: 12 tháng

Mô tả

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

I/  Đặc điểm và phạm vị sử dụng

1. Các sản phẩm dạng hạt, dạng tấm, dạng sợi như :đường trắng, đậu xanh, hạt dẻ cười, đường phèn, hạt cây giống, hạnh nhân, …

2. Thiết bị giúp thay thế việc đóng gói thủ công, thực hiện mục tiêu tự động hóa trong ngành đóng gói sản phẩm cho doanh nghiệp, giúp nâng cao hiệu suất sản xuất của doanh nghiệp, giảm thiểu tối đa giá thành sản phẩm. Ngoài ra giúp giảm thiểu vấn đề ô nhiễm trong quy trình đóng gói, chất lượng đường hàn ngay ngắn, mỹ quan phù hợp với việc đóng gói tự động hóa với số lượng lớn.

 

II/  Tổ hợp thiết bị đóng gói

 

-Máy đóng gói túi sẵn

-Cân điện tử định lượng

-Máy cấp liệu chữ Z

-Bệ máy

 

 

      Quy trình làm việc và tổ hợp máy

 

2.2.1  Hình ảnh tổ hợp máy đóng gói

2.2.2 Quy trình làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3 .Thông số và tính năng thiết bị

2.3.1   Máy đóng gói túi sẵn tốc độ cao

Máy đóng gói túi sẵn MR8-200R

              

2.3.1.1

 

Bàn xoay đưa túi sẵn gồm 8 bước

  • Bước 1: đưa túi sẵn; trên kệ để túi sẵn có thể dịch chuyển túi lên trên hoặc xuống dưới, khi túi được đưa xuống, lợi dụng giác hút để lấy túi, khi nâng lên, lợi dụng hai giác hút của tay gắp chuyển túi tới bước tiếp theo.
  • Bước 2: in date, có thể in NSX, số lô( sử dụng indate duy băng)
  • Bước3 : mở túi, lợi dụng hai giác hút nhằm mở miệng túi trên, đồng thời dùng khí hút bộ phận đáy túi ra.
  • bước 4: trút sản phẩm vào túi( cân điện tử định lượng)
  • bước 5: làm ngay ngắn túi và sản phẩm trong túi
  • bước 6: làm vệ sinh túi trước khi hàn
  • bước7: hàn miệng 1( ép bằng)
  • bước8: hàn miệng 2( hàn hoa dây hoặc hàn sọc thẳng)

 

2.3.1.2,Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Model/ nhãn hiệu MR8—200R
Quy trình làm viêc8 bước
Loại túiTúi đứng, túi hàn ba biên, túi hàn bốn biên
Kích thước túi Chiều rộng túi:80~200mmChiều dài túi:80~380mm
Tốc độ đóng gói30-40gói/phút (bột,tốc độ thực tê)
Phạm vi đóng gói10g~1000g
Vi sai cân điện tử≤±1g đạt tiêu chuẩn≥98%
Tiếng ồn≤70decibel
kích thước và phương thức hànGia nhiệt hai mặt,độ rộng 20mm
Trọng lượng máy1000KG
Nguồn điện 380V 50HZ 8KW
 Khí nén tiêu hoa0.3m khối/phút (máy nén khí khách hàng tự chuẩn bị)
Kích thước máy2500mm*1720mm*1620mm
Chất liệu máybộ phận tiếp xúc với sản phẩm inox 304, khung đỡ thép

 

 

2.3.1.3, Đặc trưng thiết bị

  • Kết cấu lô kết hợp với trục đơn hai trong một (kiểu mới)

Kết cấu chuyển động truyền thống

     

1,kết cấu vòng bi truyền thống chữ T

chuyển động phức tạp, áp lực bánh răng lớn,độ mài mòn cao, khó bảo dưỡng

2, lô có hình dạng không theo quy tắc nào cả nên khi tăng tốc độ, cánh tay chuyển động sẽ nhảy lên, sau đó được kéo lại nhờ lò xo, như vây lô và cánh tay sẽ thường xuyên va đập vào nhau , dễ bi mài mòn, phải thường xuyên tiến hành thay lò xò mới, tiếng ồn lớn, cánh tay vận hành không theo quỹ đạo nên làm việc không ổn định dẫn đến bàn quay hoạt động không ổn định

  • Kết cấu lô kết hợp với trục đơn hai trong một (kiểu mới)

 

1, sử dụng kết cấu nhật bản, tất cả những chuyển động đều do một cây trục điều khiển

chuyển động một cách trực tiếp, giản đơn, độ mài mòn thấp, bảo dưỡng tiện lợi

2, Lô được làm dày hơn, trên bề mặt được tạo rãnh, cánh chuyển động cố định bên trong rãnh.

cánh tay chuyển động được vận hành theo một quỹ đạo cố định, giảm thiểu tối đa sự mài mòn, kéo dài tuổi thọ, tiếng ồn thấp, máyvận hành ổn định

 

  • Tính chịu mài mòn của bánh răng

Sử dụng chất liệu thép 40 va chất liệu có độ chịu mài mòn hỗn hợp, nâng cao độ chịu mài mòn của bánh răng, việc tra dầu cho bánh răng cũng được giảm thiểu tối đa nhờ đó giúp giảm thiểu lượng công việc cho công nhận, thao tác tiện lợi nhanh chóng

  • Đa số bộ phân của máy sử dụng linh kiện nhập khảu của đức

toàn bộ máy được làm theo yêu cầu tiêu chuân xuất khẩu châu âu, đa số các bô phận đều sử dụng linh kiện nhập khẩu đức, sử dụng PLC siemens, bơm chân không của đức.
2.3.1.4 Danh sách linh kiện trên máy

Máy đóng gói túi sẵn MR8-200R

 

sttTên gọimodelSố lượngNhãn hiệuGhi chú
1PLCSIMATIC S7-2001bộSiemensĐức
2Màn hình cảm ứng 7inchSMART700IE1cáisiemensĐức
3Biến tầnATV312HU15N41cáiSchneiderPháp
4Bơm chân khôngKRX5-P-V-031cáiOrionNhật
5Máy indate nhiệt1cáiSelonTrung quốc
6Van điện từVUVG-L14-NS2-AT-G18-1P3 5cáiFestoĐức
MSTE-F-24DC4cáiĐức
7Xy lanhADN-50-45-A-P-A2cáiFestoĐức
DSNU16-201cáiĐức
SDA-20-X-40-B1cáiĐức
MAC20-20SU1cáiĐức
8Bàn hútChờ đặt2cáireador
Chờ đặt2cáireador
9Lô trục52036cáiIJKNhật
10Đọng cơ chínhMTNA67-Y1.5-4P-21.88-MI-A-1801cáiHengchiTrung quốc
11Nhiệt2cái
12Công tắcFB-D05NK2cáiTrung quốc
13Máy cắtLB-83-81cáiTrung quốc
Ghi chú:

 

 

 

2.3.2  Cân điện tử  1.3l 14 đầu AC-6B14-2B-1X

1、phạm vi sử dụng:phù hợp cho các sản phẩm như kẹo, hạt dưa, thạch, bim bim, hạt dẻ cười, lạc, hạnh nhận, nho khô, đường trắng, các loại hạt nhựa…

2、Sử dụng hệ thống cảm biến cân dạng chữ số có độ chính xác cao, thông qua việc tính toán xử lý đưa ra được tổ hợp chính xác  nhất trong những tổ hợp trọng lượng phong phú.

3、Căn cứ vào đặc tính của sản phẩm đóng gói có thể tự do cài đặt góc độ mở cửa của động cơ, thực hiện cân trọng lượng chính xác nhanh chóng.

4、Chức năng thống kê tự động dữ liệu tốt, ghi chép tổng trọng lượng mỗi lần đóng gói, tổng số bao và tỷ lệ đạt tiêu chuẩn.

5、Tính tương thích mạnh mẽ, lắp đặt trực tiếp phía trên máy đóng gói túi sẵn, hệ thống đóng gói tự động định lượng.

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật
Model/nhãn hiệuAC-6B14-2B-01Xhighdream
Phạm vi định lượng(14斗)10-2000g*n
Vi sai≤±1g
Tốc độ80-90 bags/min
Dung lượng phễu liệu1.3L
Phương thức driverĐộng cơ bước
Giao diện thao tác10.4inch
Nguồn điện220V 50/60 HZ
Kích thước đóng gói(mm)1482(L)×1080(W)×1116(H)
Trọng lượng (kg)400KG
Ghi chú:1bmặt phun teflon

 

 

 

Phần điện

sttTên gọiNhãn hiệu
1lõi điều khiển chính(ATMEL)

(FUJISU)

(PHILIPS)

2Driver hiển thị(EPSON)
3Driver động cơNational semiconductor

Toshiba

4lõi lưu trữ dữ liệu(ATMEL)

(FUJISU)

Samsung

5Màn hình hiển thịLG..PHILIPS

NEC.

 

 Bộ phận cấp liệu

Máy cấp liệu dạng rung và máy nâng chữ Z

1、Thiết bị này kết hợp với đầu cân điện tử định lượng và máy đóng gói túi sẵn tạo thành hệ thống đóng gói tự động, sử dung rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng gói thực phẩm.

2、Phễu chứa liệu được di chuyển đưa lên cao thông qua hoạt động dây xích, phù hợp cho các sản phẩm đóng gói dạng hạt, dạng viên ,miếng, có ưu điểm như lượng chứa sản phẩm lớn, độ nâng cao.Phễu chứa liệu làm bằng chất liệu polypropylene PP đạt tiêu chuẩn thực phẩm, an toàn vệ sinh. Có chức năng dừng và cấp liệu tự động được điều khiển thông qua mạch và kiểm tra vị trí liệu

 

3、Máy cấp liệu vận dung nguyên lý rung điện từ, có độ ổn định cao, tốc độ nhanh, lượng cấp liệu nhiều, hơn nữa tiếng ồn thấp. sử dụng chất liệu inox 304 là chủ yếu, an toàn vệ sinh.

Thông só kỹ thuật
Lượng vận chuyển4m3/h
Nguồn điện380V 3 pha
Công suất1KW
Trọng lượng750Kg
Ghi chú

 

Thông số kỹ thuật
Khung máyDày 1.8MM  inox304
Sàn Dày 3.8MM  inox304
Kích thước(mm)1100(L)×2000(W)×2000(H)
Trọng lượng tịnh800Kg
Ghi chúcó bậc thang tay vịn, sàn máy có xử lý chống trượt

Bệmáy