- Máy được sử dụng để đóng gói và hút chân không các sản phẩm như các loại đồ ăn nhẹ, thịt, sản phẩm y tế, phần cứng, thiết bị y tế,…
- Khuôn có thể tháo rời cho phép máy đáp ứng các kích thước khác nhau.
- Sử dụng cảm biến để định vị chính xác.
Thông số kỹ thuật
| Sản lượng | 4 – 6 lần/phút |
| Sản phẩm gói | Cứng |
| Loại làm mát | Làm mát nước |
| Chiều rộng màng trên | 392mm |
| Chiều rộng màng dưới | 422mm |
| Kích thước buồng | 400 * (200 ~ 400)mm |
| Độ sâu khuôn tối đa | ≤ 80mm |
| Áp lực khí nén | 0.5 – 0.6 Mpa |
| Công suất | 2 Kw |
| Nguồn điện | 380V 50Hz |
| Kích thước máy | 4500 * 1050 * 2000mm |
| Trọng lượng | ~ 1800 kg |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.