Thông số kỹ thuật
| Model | 590 |
| Cấp liệu | Nhân công xếp tay |
| Tốc độ đóng gói | 20-120 sp/phút (phụ thuộc vào kích thước sản phẩm, chất liệu màng) |
| Quy cách đóng gói | 1 sp/túi (túi ngửa đường hàn bụng) |
| Kích thước túi | Dài: 100 – 450 mm Rộng: 40 – 220 mm Cao: 50 – 90 mm |
| Chất liệu màng | Màng ghép nhiệt |
| Khổ rộng màng tối đa | 590 mm |
| Nguồn điện | 1 pha 220V, 50Hz, 4.0Kw |
| Kích thước máy | 5700 * 1150 * 1800 mm |
| Trọng lượng máy | 1100 Kg |
Đặc điểm của máy
– Máy in NSX HSD dạng cuộn mực
– Chất liệu máy: phun sơn , tất cả các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm được làm bằng inox 304, dây đai PU đạt yêu cầu vệ sinh thực phẩm
– Ba động cơ servo Panasonic: một servo kiểm soát hàn dọc và màng gói, một servo kiểm soát hàn hai đầu, một servo kiểm soát băng tải.
– Chức năng dừng gói: khi không có sản phẩm, màng và bộ phận hàn sẽ dừng lại, chờ sản phẩm đến
– Bộ phận ngàm quay, kết hợp dao cắt ziczac hoặc đường thẳng( tùy khách hàng lựa chọn)
– Bộ điều khiển chương trình PLC của Panasonic
– Tự động hiển thị tốc độ và chiều dài đóng gói, đảm bảo cắt chính xác.
– Thiết bị báo động dừng khẩn cấp
– Băng tải dài 3m, chiều rộng tùy ý điều chỉnh
– Phía hàn bụng có chổi hỗ trợ đẩy sản phẩm tới phía ngàm.
– Máy có chức năng dừng khẩn cấp
– Chứng nhận CE. Áp dụng nhiều biện pháp bảo vệ an ninh để đảm bảo sản xuất an toàn.
– Đóng thùng gỗ đạt tiêu chuẩn xuất khẩu
Danh sách linh kiện trên máy
| STT | Tên |
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn |
| 2 | PLC |
| 3 | Servo driver |
| 4 | Servo motor |
| 5 | Màn hình cảm ứng 7inch |
| 6 | Đồng hồ nhiệt |
| 7 | Solid |
| 8 | Quạt gió |
| 9 | Công tắc hành trình |
| 10 | Attomat |
| 11 | Nút chuyền đổi, đèn báo.. |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.